Pháp lý · Bảng giá FW

Bảng Giá Tiêu Chuẩn FW v1.0

Đơn giá được viện dẫn tham chiếu vào tất cả Phụ lục 02A - Biểu Phí (Chi tiết) đang có hiệu lực. Đơn giá chưa gồm VAT. Đơn vị tiền tệ: VND. Hiệu lực từ 01/07/2025.

← Quay lại Fulfillment & Vận hành

Ngày cập nhật: 01/07/2025
Ngày hiệu lực: 01/07/2025
Đường dẫn chính thức: https://www.lmc.vn/vi/legal/fw-price-list-1-0

Bảng giá này được viện dẫn tham chiếu vào tất cả Phụ lục 02A - Biểu Phí (Chi tiết) đang có hiệu lực. Khi LMC phát hành phiên bản mới, phiên bản đó có hiệu lực sau 30 ngày kể từ Ngày cập nhật. Hợp đồng đang có hiệu lực áp dụng cơ chế cập nhật theo OFWSA §7.2.

Đơn giá chưa gồm VAT. Đơn vị tiền tệ: VND.


Lưu kho

Dịch vụĐơn vịĐơn giá (VND)Ghi chú
Kho thườngM3/ngày13.000Áp dụng theo khối lượng tồn cuối ngày; đơn vị tối thiểu 0,001 M3/sản phẩm
Kho mát (25-28°C)M3/ngày22.000
Phụ thu hàng giá trị caoM3/ngày1,5x kho thườngSản phẩm >3 triệu VND/đơn vị theo hoá đơn đầu vào
Phụ thu hàng dễ vỡTất cả dịch vụ1,2x tiêu chuẩnThuỷ tinh, gốm sứ, đồ sưu tầm

Bốc xếp

Dịch vụĐơn vịĐơn giá (VND)Ghi chú
Bốc xếp hàng - hàng rờiM360.000Tối thiểu 1 M3/lượt; khối lượng = thực tế so với dim (÷333), lấy giá trị cao hơn
Bốc xếp hàng - hàng palletM348.000

Nhập kho

Dịch vụĐơn vịĐơn giá (VND)Ghi chú
Nhập kho tiêu chuẩn - hàng rờiSản phẩmMiễn phíĐếm + kiểm tra bên ngoài + kiểm tra ngẫu nhiên 5% hạn sử dụng
Nhập kho tiêu chuẩn - thùng nguyên sealThùngMiễn phíKiểm tra bên ngoài + đếm thùng
Nhập kho ưu tiên (trong 2 giờ)Sản phẩm1.500Tối đa 500 sản phẩm/lô

Xuất kho B2C

Tối đa 50 sản phẩm/đơn hàng.

Loại sản phẩmĐơn vịSản phẩm đầu tiênMỗi sản phẩm tiếp theoGhi chú
Sản phẩm tiêu chuẩn (<=1 kg)Sản phẩm3.4002.000Trọng lượng dim = D×R×C÷6.000; lấy giá trị cao hơn
Mỗi +0,5 kgSản phẩm-600
Quà tặng/Mẫu (<15g hoặc <12ml)Sản phẩm1.200-Phải giao kèm sản phẩm chính
Chứng từ (thẻ quà tặng, tờ rơi)Sản phẩm700-Phải có mã vạch
Thùng/túi KHÁCH HÀNG <=3 kgĐơn hàng2.500-Thùng phải có mã vạch
Thùng/túi KHÁCH HÀNG >3 kgĐơn hàng5.000-

Xuất kho B2B và Hoàn hàng Người bán

Trên 50 sản phẩm/đơn hàng.

Loại sản phẩmĐơn vịĐơn giá (VND)
Sản phẩm tiêu chuẩn (<=1 kg)Sản phẩm1.200
Mỗi +0,5 kgSản phẩm250
Quà tặng/MẫuSản phẩm500
Chứng từSản phẩm400

Hoàn hàng

Dịch vụĐơn vịĐơn giá (VND)Ghi chú
Hoàn hàng - huỷ tại khoĐơn hàng2.500<=5 kg; +1.200 VND/kg vượt
Hoàn hàng - giao không thành côngĐơn hàng5.000
Hoàn hàng - đổi/bảo hành/không xác địnhĐơn hàng10.000Bao gồm video kiểm tra chung

Vật tư đóng gói

Vật tưKích thước / Trọng lượngĐơn vịĐơn giá (VND)
Túi polybag S (17×30 cm)<=4 kgCái1.200
Túi polybag M (25×35 cm)<=4 kgCái1.700
Túi polybag L (28×42 cm)<=4 kgCái2.000
Túi polybag XL (38×52 cm)<=4 kgCái3.000
Thùng carton tiêu chuẩn<=0,5 kgĐơn hàng3.200
Thùng carton tiêu chuẩn0,5-1 kgĐơn hàng4.500
Thùng carton tiêu chuẩn1-1,5 kgĐơn hàng7.500
Thùng carton tiêu chuẩn1,5-2 kgĐơn hàng8.500
Thùng carton tiêu chuẩn>2 kg, mỗi +0,5 kgĐơn hàng1.500
Xốp bọc 2 lớp<=0,5 kgĐơn hàng1.400
Xốp bọc 2 lớp0,5-1 kgĐơn hàng1.800
Xốp bọc 2 lớpmỗi +0,5 kgĐơn hàng1.200
Xốp bọc - mỗi lớp thêm ngoài tiêu chuẩnBất kỳĐơn hàng1,6x mức tiêu chuẩn
Màng co PE<=1 kgĐơn hàng2.200
Màng co PE1-2 kgĐơn hàng3.600
Màng co PEmỗi +1 kgĐơn hàng1.800

Dịch vụ Giá trị Gia tăng

Dịch vụĐơn vịĐơn giá (VND)Ghi chú
Ưu tiên B2C 45 phút (<=5 sản phẩm)Đơn hàng5.000+600 VND mỗi sản phẩm vượt
Ưu tiên B2C 2 giờ (<=5 sản phẩm)Đơn hàng2.500+600 VND mỗi sản phẩm vượt
Ưu tiên B2B rush 4 giờSản phẩm700Đơn <50 SKU, <=2.000 sản phẩm, đặt trước 15:00
Ưu tiên B2B rush 4 giờThùng2.500Tối đa 100 thùng/đơn
In & dán mã vạchSản phẩm600
Nhãn phụ tiếng Việt - vật tư LMCSản phẩm1.000Decal <=10×15 cm
Nhãn phụ tiếng Việt - vật tư KHÁCH HÀNGSản phẩm600
Kitting/gom combo hoặc tách combo (chưa gồm vật tư)Sản phẩm600
Kiểm tra chung - nhập hoặc xuất khoSản phẩm600
Theo dõi IMEI/Số serialSản phẩm2.500Áp dụng cho hàng mới và hàng hoàn
Phân loại sản phẩm (hàng nhập chưa phân loại)Sản phẩm1.200
Tem hàng dễ vỡ (băng keo KHÁCH HÀNG cung cấp)Đơn hàng600Miễn phí nếu dùng băng keo hàng dễ vỡ tiêu chuẩn của LMC
Hỗ trợ kiểm kê tồn kho (ngoài lần miễn phí hàng năm)Sản phẩm4001 lần kiểm kê chung/năm được miễn phí
Xem lại cameraLượt7.200Miễn phí nếu LMC được xác nhận là bên có lỗi
Ngoài giờ - ngày trong tuầnx đơn giá1,5xTối thiểu 300.000 VND/lượt; không áp dụng bốc xếp
Ngoài giờ - cuối tuầnx đơn giá2x
Ngoài giờ - ngày lễx đơn giá3x

Kiểm tra QC

Nhóm hàngĐơn vịĐơn giá (VND)
Mỹ phẩm/FMCGSản phẩm600
May mặc/túi xáchSản phẩm2.500
Giày dépSản phẩm1.800
Mắt kínhSản phẩm2.500
Phụ kiệnSản phẩm1.200
Đặc biệt/công nghệ cao (máy ảnh, điện thoại, laptop, trang sức)Sản phẩmBáo giá theo từng trường hợp

Có câu hỏi về đơn giá hoặc phạm vi áp dụng?

Cuộc gọi tư vấn phạm vi 30 phút hoàn toàn miễn phí. Chúng tôi sẽ trình bày chi phí chính xác theo loại sản phẩm và sản lượng đơn hàng của bạn, và xác nhận đơn giá nào sẽ áp dụng.